Blogger templates

Photobucket

Điểm quá trình Chất Lượng Công Trình


ĐẠI HỌC THỦY LỢI PHIẾU BÁO ĐIỂM QUÁ TRÌNH
PHÒNG ĐÀO TẠO ĐH & SĐH Lớp:  Chất lượng công trình-1-12 (19QLXD-CS2)




Học kỳ 1 - Năm học 2012 - 2013
Học phần: Chất lượng công trình
Số tín chỉ: 2 Trọng số điểm quá trình: 30%












TT Mã số SV Lớp Họ và tên Điểm QT TT Mã số SV Lớp Họ và tên Điểm QT
1 118605841063 CH19QLXD-CS2 Võ Chí Bảo 7.5 37 118605841077 CH19QLXD-CS2 Vũ Đức Thuyết 10
2 118605841049 CH19QLXD-CS2 Lã Văn Bằng 9.5 38 118605841062 CH19QLXD-CS2 Phan Trung Tín 9.5
3 118605841064 CH19QLXD-CS2 Phạm Thanh Bình 6 39 118605841079 CH19QLXD-CS2 Trần Đình Trung 7.5
4 118605841051 CH19QLXD-CS2 Phan Hoài Chung 8.5 40 118605840164 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Nhật Trường 8.5
5 118605841042 CH19QLXD-CS2 Huỳnh Công Cường 0 41 118605841067 CH19QLXD-CS2 Phạm Trưởng 8
6 118605841040 CH19QLXD-CS2 Hồ Tuấn Dũng 7.5 42 118605841057 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Thanh Tùng 7.8
7 118605841070 CH19QLXD-CS2 Phan Tấn Đạt 8 43 118605841043 CH19QLXD-CS2 Lê Quang Tường 7.5
8 118605841068 CH19QLXD-CS2 Lê Thị Hải 8.5 44 -- CH19QLXD-CS2 Huỳnh Văn Giao 7.3
9 118605841060 CH19QLXD-CS2 Phạm Minh Hải 7.5 45 -- CH19QLXD-CS2 Nguyễn Văn Hùng 6.5
10 118605841038 CH19QLXD-CS2 Cao Duy Hậu 8 46 -- CH19QLXD-CS2 Nguyễn Văn Thúc 7.8
11 118605841039 CH19QLXD-CS2 Trần Thị Thu Hiền 9          
12 118605841056 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Hữu Huệ 8.8          
13 118605841058 CH19QLXD-CS2 Lê Thanh Hùng 0          
14 118605841054 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Quốc Huy 9          
15 118605841078 CH19QLXD-CS2 Trần Ngọc Hưng 7          
16 118605841069 CH19QLXD-CS2 Phạm Quang Hưởng 7.5          
17 118605841047 CH19QLXD-CS2 Quách Bảo Khanh 8.8          
18 118605841061 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Tuấn Kiệt 9.5          
19 118605841050 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Sơn Lâm 7.5          
20 118605841065 CH19QLXD-CS2 Lê Thanh Liêm 8.8          
21 118605841084 CH19QLXD-CS2 Phạm Đức Linh 8.5          
22 118605841074 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Minh Luân 10          
23 118605841082 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Minh Mỹ 10          
24 118605841044 CH19QLXD-CS2 Huỳnh Châu Nam 6          
25 118605841045 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Trường Nam 7          
26 118605841073 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Khắc Nghĩa 7.8          
27 118605840170 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Quang Nhân 7.5          
28 118605841071 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Thành Nhân 8.5          
29 118605841046 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Lê Thị Hồng Nhật 9          
30 118605841048 CH19QLXD-CS2 Cao Ngọc Phương 8          
31 118605841080 CH19QLXD-CS2 Trần Mai Phương 8.5          
32 118605841053 CH19QLXD-CS2 Nguyễn Văn Soan 7.5          
33 118605841059 CH19QLXD-CS2 Huỳnh Thanh Tâm 7.3          
34 118605841055 CH19QLXD-CS2 Hoàng Nguyên Thái 7.8          
35 118605840155 CH19QLXD-CS2 Trần Minh Thanh 8.5          
36 118605841041 CH19QLXD-CS2 Lê Lương Kỳ Thoại 8.3          













Ghi chú:










* Điểm quá trình (thang điểm 10) gồm:







- (1): Điểm kiểm tra thường xuyên trong quá trình học tập






- (2): Điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận






- (3): Điểm đánh giá phần thực hành







- (4): Điểm chuyên cần








- (5): Điểm thi giữa học phần








- (6): Điểm tiểu luận









- (7): Điểm Đồ án môn học








- Tổng = (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) + (7)







* Giáo viên giảng dạy công bố điểm quá trình trước lớp và nộp về P. Khảo thí & KĐCL ngay sau khi kết thúc môn học (trước khi tổ chức thi)












Giáo viên giảng dạy
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trưởng Bộ môn
(Ký và ghi rõ họ tên)